THông s1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đông Hồ (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:02' 25-04-2012
Dung lượng: 1'023.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Võ Đông Hồ (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:02' 25-04-2012
Dung lượng: 1'023.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
THIẾT KẾ, PHآN LOẠI Vہ ĐẶC ĐIỂM CHحNH
VزNG BI TANG TRỐNG TỰ LỰA
Như đم chỉ ra trong hىnh vẽ, NSK sản xuất cلc thiết kế chيnh EA, C, CD, CA để cَ thể
VزNG BI TANG TRỐNG TỰ LỰA
Lỗ trụ, lỗ côn Đường kيnh lỗ 20~ 150mm Trang B180~B187
Đường kيnh lỗ 160~ 560mm Trang B188~B197
Đường kيnh lỗ 600~1400mm Trang B198~B201
EA
C và CD
CA
C
W
chịu tải trọng cao. Loại EA, C và CD cَ vٍng cلch bằng thép dập, cٍn loại CA cَ vٍng cلch gia công bằng đồng thau liền khối. Loại EA đặc biệt cَ khả năng chịu tải cao và cَ mô-men masلt thấp.
Thiết kế EA tiêu chuẩn cَ rمnh và lổ dẫn dầu. Với cلc loại khلc, cَ thể cَ hoặc không cَ một rمnh và 3 lỗ trên vٍng ngoài để cung cấp dầu. Đối với vٍng bi cَ đường kيnh ngoài nhỏ hơn 180mm, khi cần phải cَ một rمnh dầu và cلc lỗ dầu, hمy thêm E4 đằng sau số vٍng bi khi đặt hàng với hمng NSK. Đối với vٍng bi cَ đường kيnh ngoài lớn hơn 180mm thى cلc rمnh dầu và cلc lỗ dầu là tiêu chuẩn - bắt buộc (số vٍng bi cَ thêm k hiệu E4 đằng sau).
Để sử dụng vٍng bi với cلc rمnh dầu và cلc lỗ dầu, chْng tôi khuyến cلo nên cَ một rمnh dầu trong lỗ ổ đỡ, vى độ sâu của rمnh dầu trong vٍng bi cَ giới hạn. Số lượng và kيch thước của rمnh dầu và cلc lỗ dầu được dẫn trong Bảng 1 và 2.
Khi vٍng bi cần phải cَ lỗ cho chốt khoل ngăn không cho vٍng ngoài xoay, hمy thông bلo cho hمng NSK chْng tôi.
DUNG SAI Vہ ĐỘ CHحNH XءC KHI LہM VIỆC Bảng 8.2 (Trang A60~A63)
CHẾ ĐỘ LẮP GHةP HAY DظNG (KHUYẾN CءO Bảng 9.2 (Trang A84)
Bảng 9.4 (Trang A85)
KHE HỞ TRONG Bảng 9.15 (Trang A92)
ĐỘ LỆCH TآM CHO PHةP
Độ lệch tâm cho phép của vٍng bi tang trống tự lựa rất đa dạng, tuỳ theo kيch cỡ và chế
độ tải trọng thực tế, nhưng chْng dao động trong khoảng từ 0.018 đến 0.045 rađian (10 -
2.50) với cلc loại tải thông thường.
VẬN TỐC GIỚI HẠN
Vận tốc giới hạn liệt kê trong cلc bảng tra cứu vٍng bi phải được điều chỉnh tuỳ theo điều
kiện tải của vٍng bi. Người ta cũng cَ thể duy trى cلc mức vận tốc cao hơn bằng cلch thay
đổi phương phلp bôi trơn, thiết kế vٍng cلch, …Xin tham khảo trang A37 để biết thêm thông
tin chi tiết.
Bảng 1 Cلc kيch thước của rمnh dầu Bảng 2 Số lượng lỗ dầu
và lỗ dầu Đơn vị: mm
Chiều rộng danh Chiều dày Đường Đường kيnh danh Số lượng
Và nếu trong quل trىnh hoạt đông, tải tلc
nghĩa vٍng ngoàidth COcủaoove kيnh lỗ Diameter C rمnh dầu
nghĩa vٍng ngoài Nominal Ring Dia D
lỗ dầu
dụng lên vٍng bi tang trống tự lựa quل nhỏ
Từver iĐĐến 18 30
30 40
40 50
50 65
65 80
80 100
100 120
120 160
160 200
200 250
250 315
315 400 400 —
5 2.5
6 3
7 4
8 5
10 6
12 8
15 10
20 12
25 15
30 20
35 20
40 25 40 25
(mm) Number
of Holes
Từ Đến
— 180 4
180 250 6
250 315 6
315 400 6
400 500 6
500 630 8
630 800 8
800 1000 8
1000 1250 8
1250 1600 8 1600 2000 8
hay nếu tỷ lệ giữa tải dọc trục và tải hướng tâm lớn hơn giل trị ‘e’ (liệt kê trong cلc bảng tra cứu vٍng bi) thى hiện tượng trượt giữa cلc viên bi đũa trụ và rمnh lăn sẽ xảy ra, cَ thể dẫn đến hiện tượng mài xước, xu hướng này càng dễ xảy ra, đặc biệt đối với những vٍng bi tang trống tự lựa cỡ lớn.
Nếu tải đặt lên vٍng bi nhỏ, hمy liên hệ với hمng NSK chْng tôi để lựa chọn vٍng bi thيch hợp.
B 178
B 179
VزNG
 
TIỀM KIẾM TÀI NGUYÊN
Chức năng khác: Tìm kiếm
Tư liệu lưu trữ trên thư viện trực tuyến Violet






Các ý kiến mới nhất